2-tert-Butyl-p-cresol (BHT) vs Myricetin (Myricetol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H16O

Khối lượng phân tử

164.24 g/mol

CAS

2409-55-4

Công thức phân tử

C15H10O8

Khối lượng phân tử

318.23 g/mol

CAS

529-44-2

2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)

2-TERT-BUTYL-P-CRESOL

Myricetin (Myricetol)

MYRICETIN

Tên tiếng Việt2-tert-Butyl-p-cresol (BHT)Myricetin (Myricetol)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score5/101/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa, giữ lại hiệu quả của các thành phần hoạt chất
  • Tăng thời hạn sử dụng sản phẩm bằng cách ngăn chặn quá trình tách dầu và ôi thiu
  • Giảm sự phân hủy của các chất phương pháp điều trị quý giá trong mỹ phẩm
  • Ổn định các công thức dễ bay hơi và nhạy cảm với ánh sáng
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, trung hòa gốc tự do và bảo vệ da khỏi lão hóa sớm
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da, làm cho da mềm mịn và căng mướt
  • Giúp giảm viêm và kích ứng, thích hợp cho da nhạy cảm
  • Hỗ trợ độ đàn hồi của da và tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở một số người, đặc biệt là da nhạy cảm, với nồng độ cao
  • Gây tranh cãi về an toàn khi sử dụng lâu dài ở nồng độ cao (chủ yếu từ nghiên cứu trên động vật)
  • EU hạn chế nồng độ sử dụng và yêu cầu công bố rõ ràng trên nhãn
  • Tiềm năng gây kích ứng mắt nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Có thể gây dị ứng nhẹ ở một số người có da siêu nhạy cảm hoặc dị ứng với flavonoid
  • Nên tránh sử dụng quá liều cao để không gây tác dụng phụ