Allantoin vs Natri Thiosulfat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

97-59-6

Công thức phân tử

Na2O3S2

Khối lượng phân tử

158.11 g/mol

CAS

7772-98-7 / 10102-17-7

Allantoin

ALLANTOIN

Natri Thiosulfat

SODIUM THIOSULFATE

Tên tiếng ViệtAllantoinNatri Thiosulfat
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/105/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/53/5
Công dụngDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm dịu da kích ứng và giảm viêm đỏ
  • Thúc đẩy tái tạo tế bào và phục hồi da
  • Giữ ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại
  • Giảm tác động của các chất oxy hoá và clo
  • Hỗ trợ ổn định công thức chứa các chất hoá học mạnh
  • Có tính khử giúp bảo vệ các thành phần hoạt chất
  • Có thể giúp làm sạch da từ các tạp chất hoá học
Lưu ý
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng ở một số ít người
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao
  • Có mùi lưu huỳnh đặc trưng có thể gây khó chịu
  • Cần thận trọng khi kết hợp với các thành phần oxy hoá khác