Stearate nhôm (Aluminum Stearate) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C54H105AlO6

Khối lượng phân tử

877.4 g/mol

CAS

7047-84-9

CAS

56-81-5

Stearate nhôm (Aluminum Stearate)

ALUMINUM STEARATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtStearate nhôm (Aluminum Stearate)Glycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChất tạo màuDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Ổn định nhũ tương và tăng độ bền của công thức
  • Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Chống caking trong các sản phẩm bột, tăng khả năng thoa
  • Cải thiện độ mịn và sự phân tán đều của pigment
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có tiềm năng gây tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm khi sử dụng với nồng độ cao
  • Có thể để lại cảm giác bí bách nếu sử dụng quá nhiều trong công thức
  • Một số người có thể gặp phản ứng kích ứng nhẹ tùy thuộc vào độ nhạy da cá nhân
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da