Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) vs Polyethylene Glycol (5) Tallow Ether / PEG-5 Tallow Ether

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

223705-35-9

CAS

61791-28-4 (generic)

Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)

AMMONIUM COCOYL SARCOSINATE

Polyethylene Glycol (5) Tallow Ether / PEG-5 Tallow Ether

TALLOWETH-5

Tên tiếng ViệtAmmonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)Polyethylene Glycol (5) Tallow Ether / PEG-5 Tallow Ether
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa mà không làm khô da
  • Tạo bọt phong phú, mềm mịn giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Dịu nhẹ và an toàn cho da nhạy cảm, không gây kích ứng hay viêm đỏ
  • Có nguồn gốc từ tự nhiên (dầu dừa), phù hợp với xu hướng sản phẩm tự nhiên
  • Khả năng乳hóa xuất sắc giúp ổn định hỗn hợp dầu-nước
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của sản phẩm
  • Hỗ trợ làm sạch nhẹ nhàng và loại bỏ bề mặt da chết
  • Giảm căng thẳng bề mặt da và tăng khả năng thấm thụ
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da ở các loại da rất khô hoặc rất nhạy cảm
  • Một số người có thể có phản ứng nhạy cảm với protein dừa, cần test patch trước
  • Có thể gây tiêu tan lớp skin barrier nếu sử dụng quá thường xuyên (hơn 2 lần/ngày)
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc với da quá nhạy cảm
  • Nguồn gốc động vật có thể không phù hợp với sản phẩm vegan
  • Tiềm năng xâm lấn nếu sử dụng quá mức trong công thức