Butylene Glycol vs Acetate Eugenol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

107-88-0

Công thức phân tử

C12H14O3

Khối lượng phân tử

206.24 g/mol

CAS

93-28-7

Butylene Glycol

BUTYLENE GLYCOL

Acetate Eugenol

EUGENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtButylene GlycolAcetate Eugenol
Phân loạiDưỡng ẩmHương liệu
EWG Score1/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daChe mùi
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
  • Cải thiện hương thơm và trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Tăng giá trị cảm quan và thu hút người tiêu dùng
  • Có đặc tính kháng khuẩn nhẹ nhờ nguồn gốc từ eugenol
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da
  • Có thể gây kích ứng da ở người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với eugenol
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây phản ứng quang học
  • Một số người có thể bị nhạy cảm với các hợp chất thơm tổng hợp