Butylene Glycol Propionate vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H16O4

Khối lượng phân tử

164.20 g/mol

CAS

91171-54-9

CAS

98-92-0

Butylene Glycol Propionate

BUTYLENE GLYCOL PROPIONATE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtButylene Glycol PropionateNiacinamide
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hoà tan hiệu quả các thành phần hoạt động khác trong công thức
  • Giữ ẩm da và ngăn chặn mất nước qua da
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và cảm giác mịn mà khi sử dụng
  • Tăng độ ổn định của công thức mỹ phẩm
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Người da rất nhạy cảm nên kiểm tra trước khi sử dụng
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)