Butylene Glycol Stearate (Glycol Stearate) vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C22H44O3

Khối lượng phân tử

356.6 g/mol

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

Butylene Glycol Stearate (Glycol Stearate)

BUTYLENE GLYCOL STEARATE

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtButylene Glycol Stearate (Glycol Stearate)1,2-Butanediol (Butylene Glycol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và dưỡng ẩm lâu dài cho da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa giúp các thành phần hòa quyện tốt hơn
  • Tăng độ mềm mại và bóng khỏe tự nhiên của da
  • Giúp cải thiện kết cấu và độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
Lưu ý
  • Có thể gây nhẹp nhòng hoặc kích ứng ở những người da nhạy cảm với ester
  • Ở nồng độ cao có thể làm tắc lỗ chân lông đối với da dầu
  • Có thể gây phản ứng dị ứng hiếm gặp ở một số cá nhân
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo