Butylene Glycol Stearate (Glycol Stearate) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C22H44O3

Khối lượng phân tử

356.6 g/mol

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Butylene Glycol Stearate (Glycol Stearate)

BUTYLENE GLYCOL STEARATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol Stearate (Glycol Stearate)Dimethicone
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score3/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và dưỡng ẩm lâu dài cho da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa giúp các thành phần hòa quyện tốt hơn
  • Tăng độ mềm mại và bóng khỏe tự nhiên của da
  • Giúp cải thiện kết cấu và độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây nhẹp nhòng hoặc kích ứng ở những người da nhạy cảm với ester
  • Ở nồng độ cao có thể làm tắc lỗ chân lông đối với da dầu
  • Có thể gây phản ứng dị ứng hiếm gặp ở một số cá nhân
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Dimethicone là silicone tạo lớp mỏng, còn Butylene Glycol Stearate là ester tự nhiên hơn với tính nhũ hóa