Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs Hydroxypropyl Bis(N-Hydroxyethyl-P-Phenylenediamine) HCl - Chất nhuộm tóc PPD

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

36653-82-4

Công thức phân tử

C19H32Cl4N4O3

Khối lượng phân tử

506.3 g/mol

CAS

128729-28-2

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)

CETYL ALCOHOL

Hydroxypropyl Bis(N-Hydroxyethyl-P-Phenylenediamine) HCl - Chất nhuộm tóc PPD

HYDROXYPROPYL BIS(N-HYDROXYETHYL-P-PHENYLENEDIAMINE) HCL

Tên tiếng ViệtCetyl Alcohol (Rượu Cetyl)Hydroxypropyl Bis(N-Hydroxyethyl-P-Phenylenediamine) HCl - Chất nhuộm tóc PPD
Phân loạiLàm mềmKhác
EWG Score1/107/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Tạo kết cấu kem mịn màng, dễ thoa
  • Ổn định công thức và tăng độ bền sản phẩm
  • An toàn cho da nhạy cảm
  • Tạo màu nhuộm bền vữa, không phai lên cả sau khoảng 6-8 tuần
  • Cho phép nhuộm sâu và đồng đều từ tóc sáng sang các tones tối
  • Khả năng che phủ bạc hiệu quả, đặc biệt với các màu tối
  • Tương thích với nhiều công thức nhuộm khác nhau
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông nhẹ ở da dầu
  • Một số người có thể bị dị ứng hiếm gặp
  • Có thể gây kích ứng, ngứa, đỏ da đầu ở những người nhạy cảm
  • Nguy cơ gây dị ứng tiếp xúc (contact dermatitis) nếu sử dụng lặp lại
  • Cần thử patch test trước sử dụng trên toàn bộ tóc
  • Không nên để trên da quá lâu, có thể gây cộm hoặc bỏng da