Than hoạt tính từ xương động vật vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

8021-99-6

CAS

56-81-5

Than hoạt tính từ xương động vật

CI 77267

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtThan hoạt tính từ xương động vậtGlycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChất tạo màuDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tô màu đen tự nhiên và đậm cho các sản phẩm mỹ phẩm
  • Hấp phụ dầu thừa và giúp kiểm soát bóng dầu
  • An toàn cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng
  • Tương thích với hầu hết các loại da và công thức mỹ phẩm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá lâu hoặc không cân bằng độ ẩm
  • Trong trường hợp hiếm gặp, có thể gây kích ứng ở những người da cực kỳ nhạy cảm
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da

Nhận xét

Glycerin phân tử nhỏ thấm nhanh, HA giữ ẩm bề mặt lâu hơn