CITRAL vs Ethyl Octanoate / Ethyl Caprylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

5392-40-5

Công thức phân tử

C10H20O2

Khối lượng phân tử

172.26 g/mol

CAS

106-32-1

CITRALEthyl Octanoate / Ethyl Caprylate

ETHYL OCTANOATE

Tên tiếng ViệtCITRALEthyl Octanoate / Ethyl Caprylate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score1/10
Gây mụn
Kích ứng1/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tự nhiên, tươi mát với ghi chú trái cây dâu và quả
  • Giúp cố định và kéo dài độ bền của mùi hương trên da
  • Cải thiện khả năng phân tán và hòa tan của công thức mỹ phẩm
  • An toàn, tương thích tốt với mọi loại da, ít gây kích ứng
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm hoặc dị ứng với mùi hương nhất định
  • Nếu nồng độ quá cao có thể gây kích ứng hoặc cảm giác tburn trên da
  • Dễ bay hơi nhanh, có thể giảm hiệu ứng hương nếu không được bảo quản đúng cách