Axit dehydroacetic vs Natri Benzoat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H8O4

Khối lượng phân tử

168.15 g/mol

CAS

520-45-6 / 771-03-9 / 16807-48-0

CAS

532-32-1

Axit dehydroacetic

DEHYDROACETIC ACID

Natri Benzoat

SODIUM BENZOATE

Tên tiếng ViệtAxit dehydroaceticNatri Benzoat
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChất bảo quảnChe mùi, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả sản phẩm, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm
  • Cho phép kéo dài thời hạn sử dụng của mỹ phẩm mà không cần tăng nồng độ chất bảo quản
  • Ít gây kích ứng hơn so với một số chất bảo quản khác như parabens
  • Hoạt động tốt trong các công thức có pH thấp
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, ngăn ngừa vi khuẩn và nấm mốc
  • An toàn cho da nhạy cảm với nồng độ sử dụng thấp
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da siêu nhạy cảm hoặc dị ứng
  • Hiệu quả bảo quản có thể bị giảm khi nồng độ thấp hoặc trong công thức có pH cao
  • Ở nồng độ cao, có khả năng gây phản ứng dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh sử dụng nồng độ cao trên 0.5%