Diammonium Phosphate / Diammonium Hydrogenorthophosphate vs Kali Sorbate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

H9N2O4P

Khối lượng phân tử

132.06 g/mol

CAS

7783-28-0

CAS

24634-61-5 / 590-00-1

Diammonium Phosphate / Diammonium Hydrogenorthophosphate

DIAMMONIUM PHOSPHATE

Kali Sorbate

POTASSIUM SORBATE

Tên tiếng ViệtDiammonium Phosphate / Diammonium HydrogenorthophosphateKali Sorbate
Phân loạiKhácBảo quản
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChất bảo quản
Lợi ích
  • Điều chỉnh và ổn định độ pH của công thức mỹ phẩm
  • Chống ăn mòn, bảo vệ chất lượng sản phẩm
  • Hỗ trợ vệ sinh khoang miệng, giảm vi khuẩn gây hại
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, kéo dài thời gian sử dụng
  • An toàn cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng
  • Nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Nếu nồng độ quá cao có thể gây kích ứng tính
  • Không nên tiêu thụ với liều lượng cao qua đường oral
  • Có thể gây phản ứng ở da nhạy cảm nếu dùng lâu dài
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt