Đibutyl Maleat vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H20O4

Khối lượng phân tử

228.28 g/mol

CAS

105-76-0

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Đibutyl Maleat

DIBUTYL MALEATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtĐibutyl MaleatDimethicone
Phân loạiHương liệuLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hươngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện hương thơm và mùi của sản phẩm
  • Giúp ổn định và kéo dài tuổi thọ của hương liệu
  • Tăng cảm giác dễ chịu khi sử dụng mỹ phẩm
  • Không gây tắc lỗ chân lông
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với chất này
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với vùng mắt
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài