Dimethylcyclohexyl Methyl Ketone (Galaxolide®) vs Linalool

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

25304-14-7

CAS

78-70-6

Dimethylcyclohexyl Methyl Ketone (Galaxolide®)

DIMETHYLCYCLOHEXYL METHYL KETONE

Linalool

LINALOOL

Tên tiếng ViệtDimethylcyclohexyl Methyl Ketone (Galaxolide®)Linalool
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score6/105/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi hương sâu sắc, ấm áp với ghi chú xạ hương tự nhiên
  • Hoạt động như chất cố định hương, kéo dài độ bền của nước hoa hoặc mỹ phẩm
  • Tương thích với nhiều thành phần hương thơm khác, tạo nên các hương phức tạp
  • Độ ổn định cao trước ánh sáng và nhiệt độ, không dễ biến chất
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng tích luỹ trong mô mỡ và môi trường nếu tiếp xúc lâu dài
  • Một số nghiên cứu cho thấy musk tổng hợp có thể ảnh hưởng đến hệ nội tiết ở nồng độ cao
  • Có thể gây dị ứng da hoặc nhạy cảm ở những người có làn da rất nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao