Dodecahydro-tetramethyl-epoxynaphthoxepin (Iso E Super) vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

57345-19-4

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Dodecahydro-tetramethyl-epoxynaphthoxepin (Iso E Super)

DODECAHYDRO-TETRAMETHYL-EPOXYNAPHTHOXEPIN

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtDodecahydro-tetramethyl-epoxynaphthoxepin (Iso E Super)1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cố định mùi hương lâu dài, giúp mùi hương bền vững trên da từ 4-8 giờ
  • Tạo độ sâu và ấm áp cho các công thức hương liệu, nâng cao chất lượng cảm nhận
  • Thành phần tương thích cao với các nguyên liệu khác, dễ sử dụng trong công thức
  • Ổn định hóa học tốt, ít bị phân hủy dưới tác động ánh sáng và nhiệt độ
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có tiềm năng gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Có thể gây phản ứng quá mẫn cảm với một số người, đặc biệt là tiếp xúc lâu dài
  • Nghi ngờ tích tụ trong cơ thể do tính chất hòa tan trong chất béo
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ