Glycerin vs Nhôm sunfat / Nhôm sulfat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

Al2O12S3

Khối lượng phân tử

342.2 g/mol

CAS

10043-01-3

Glycerin

Glycerin

Nhôm sunfat / Nhôm sulfat

ALUMINUM SULFATE

Tên tiếng ViệtGlycerinNhôm sunfat / Nhôm sulfat
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Kiểm soát mồ hôi hiệu quả thông qua co lại các lỗ chân lông
  • Tính chất astringent giúp làm sạch da và se khít lỗ chân lông
  • Khử mùi cơ thể bằng cách giảm tiết mồ hôi
  • An toàn sử dụng lâu dài với độ kích ứng thấp
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm, đặc biệt khi dùng nồng độ cao hoặc thường xuyên
  • Có khả năng làm khô da nếu không được cân bằng bằng các thành phần dưỡng ẩm
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhất định