Glycerin vs Behenamidopropyl Dimethylamine (Chất làm mềm và chống tĩnh điện)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
56-81-5
Công thức phân tử
C27H56N2O
Khối lượng phân tử
424.7 g/mol
CAS
60270-33-9
| Glycerin Glycerin | Behenamidopropyl Dimethylamine (Chất làm mềm và chống tĩnh điện) BEHENAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Glycerin | Behenamidopropyl Dimethylamine (Chất làm mềm và chống tĩnh điện) |
| Phân loại | Hoạt chất | Khác |
| EWG Score | 1/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 2/5 |
| Công dụng | Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da | Nhũ hoá |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Glycerin vs hyaluronic-acidGlycerin vs ceramideGlycerin vs niacinamideBehenamidopropyl Dimethylamine (Chất làm mềm và chống tĩnh điện) vs cetyl-alcoholBehenamidopropyl Dimethylamine (Chất làm mềm và chống tĩnh điện) vs panthenolBehenamidopropyl Dimethylamine (Chất làm mềm và chống tĩnh điện) vs sodium-chloride