Glycerin vs Benzyl Nicotinate (Nicotinic Acid Benzyl Ester)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C13H11NO2

Khối lượng phân tử

213.23 g/mol

CAS

94-44-0

Glycerin

Glycerin

Benzyl Nicotinate (Nicotinic Acid Benzyl Ester)

BENZYL NICOTINATE

Tên tiếng ViệtGlycerinBenzyl Nicotinate (Nicotinic Acid Benzyl Ester)
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/53/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daDưỡng da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Kích thích lưu thông máu, giúp da sáng khỏe và có màu sắc tự nhiên
  • Tăng cường độ ẩm và cải thiện khả năng giữ nước của da
  • Cải thiện độ đàn hồi và giảm bộ lộ nếp nhăn nhỏ
  • Có tác dụng chống tĩnh điện, giúp dây tóc mượt mà
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây cảm giác ấm, châm chích hoặc đỏ tại chỗ tương tự như niacin flush
  • Người da nhạy cảm có thể bị kích ứng hoặc tăng độ đỏ của da
  • Không nên sử dụng quá nồng độ cao để tránh tác dụng phụ