Glycerin vs Diphenyl Ether (Ethyl Phenyl Ether)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C12H10O

Khối lượng phân tử

170.21 g/mol

CAS

101-84-8

Glycerin

Glycerin

Diphenyl Ether (Ethyl Phenyl Ether)

DIPHENYL ETHER

Tên tiếng ViệtGlycerinDiphenyl Ether (Ethyl Phenyl Ether)
Phân loạiHoạt chấtHương liệu
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daChe mùi
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các hoạt chất khác trong công thức
  • Tạo hương thơm tinh tế và bền lâu trong sản phẩm
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng và sự hài lòng của người dùng
  • Giúp ổn định mùi hương trong điều kiện bảo quản khác nhau
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có khả năng gây kích ứng da ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với các thành phần thơm
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số cá nhân nhạy cảm với mùi hương tổng hợp
  • Được cân nhắc cẩn thận trong các sản phẩm dành cho da nhạy cảm hoặc trẻ em