Glycerin vs Hordenine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C10H15NO

Khối lượng phân tử

165.23 g/mol

CAS

539-15-1

Glycerin

Glycerin

Hordenine

HORDENINE

Tên tiếng ViệtGlycerinHordenine
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daBảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương và stress oxy hóa
  • Kích thích lưu thông máu giúp da sáng hơn và sảng khoái
  • Hỗ trợ quá trình tái tạo tế bào da tự nhiên
  • Cải thiện độ đàn hồi và mềm mại của da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao
  • Hiếm khi gây phản ứng dị ứng ở những người nhạy cảm với các hợp chất từ thực vật
  • Cần kiểm tra patch test trước khi sử dụng toàn bộ sản phẩm