Glycerin vs Tinh dầu Nguyệt Quế
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
56-81-5
CAS
8002-41-3 / 8007-48-5 / 84603-73-6
| Glycerin Glycerin | Tinh dầu Nguyệt Quế LAURUS NOBILIS OIL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Glycerin | Tinh dầu Nguyệt Quế |
| Phân loại | Hoạt chất | Hương liệu |
| EWG Score | 1/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 2/5 |
| Công dụng | Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da | Che mùi |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|