Glycerin vs Nonyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C11H22O2

Khối lượng phân tử

186.29 g/mol

CAS

143-13-5

Glycerin

Glycerin

Nonyl Acetate

NONYL ACETATE

Tên tiếng ViệtGlycerinNonyl Acetate
Phân loạiHoạt chấtLàm mềm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daLàm mềm da, Tạo hương
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Tăng cảm giác dễ chịu khi sử dụng sản phẩm
  • Giúp phân tán các thành phần khác trong công thức
  • Cung cấp mùi hương tự nhiên nhẹ nhàng
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Có khả năng làm tình trạng da dầu thêm tồi tệ nếu dùng lạm dụng