Glycerin vs Octyldodecanol (2-Octyldodecan-1-ol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C20H42O

Khối lượng phân tử

298.5 g/mol

CAS

5333-42-6

Glycerin

Glycerin

Octyldodecanol (2-Octyldodecan-1-ol)

OCTYLDODECANOL

Tên tiếng ViệtGlycerinOctyldodecanol (2-Octyldodecan-1-ol)
Phân loạiHoạt chấtLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daLàm mềm da, Che mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Cung cấp độ ẩm và làm mềm da một cách hiệu quả
  • Tạo lớp bảo vệ giảm mất nước qua da (TEWL)
  • Cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm với kết cấu mượt mà
  • Tương thích với hầu hết các loại da và công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có khả năng tắc lỗ chân lông ở nồng độ cao hoặc trên da dễ mụn
  • Có thể gây cảm giác dính hoặc nặng nề nếu sử dụng quá liều
  • Một số người có da nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ