Glycerin vs Oridonin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C20H28O6

Khối lượng phân tử

364.4 g/mol

CAS

28957-04-2

Glycerin

Glycerin

Oridonin

ORIDONIN

Tên tiếng ViệtGlycerinOridonin
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daDưỡng da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Cải thiện độ ẩm và duy trì độ ẩm tự nhiên của da
  • Hoạt động chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do
  • Có tính chất kháng viêm, giúp làm dịu da bị kích ứng
  • Tăng cường độ đàn hồi và làm mềm da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Dữ liệu an toàn lâu dài và khả năng dị ứng trên da người còn hạn chế
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc quá khô
  • Chưa được phê duyệt rộng rãi trong các tiêu chuẩn quốc tế về mỹ phẩm