Glycerin vs Piperonyl Butoxide (PBO)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C19H30O5

Khối lượng phân tử

338.4 g/mol

CAS

51-03-6

Glycerin

Glycerin

Piperonyl Butoxide (PBO)

PIPERONYL BUTOXIDE

Tên tiếng ViệtGlycerinPiperonyl Butoxide (PBO)
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score1/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daBảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Tăng cường hiệu quả của các thành phần hoạt tính trong công thức
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại môi trường
  • Giúp ổn định và bảo quản sản phẩm mỹ phẩm hiệu quả
  • Hỗ trợ chống oxy hóa và bảo vệ da khỏi các gốc tự do
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có khả năng gây kích ứng da ở những người có da nhạy cảm
  • Có thể gây rối loạn nội tiết ở liều cao trong thời gian dài
  • Có khả năng gây dị ứng và phản ứng quá mẫn cảm
  • Nên tránh tiếp xúc lâu dài và không sử dụng ở nồng độ cao