Glycerin vs Polyglyceryl-4 Stearate (Polyglycerol Monostearate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

26855-44-7 / 37349-34-1 / 68004-11-5

Glycerin

Glycerin

Polyglyceryl-4 Stearate (Polyglycerol Monostearate)

POLYGLYCERYL-4 STEARATE

Tên tiếng ViệtGlycerinPolyglyceryl-4 Stearate (Polyglycerol Monostearate)
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daNhũ hoá
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Tạo độ nhũ hóa ổn định giữa các thành phần dầu và nước trong công thức
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, làm cho nó mềm mịn và dễ thoa
  • Tăng cường khả năng hấp thụ của da mà không gây bết dính
  • Giữ ẩm cho da nhờ vào tính chất nhũ hóa và cân bằng độ ẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm với stearate
  • Nếu sử dụng quá nồng độ cao có thể làm da cảm thấy nặng nề
  • Không phù hợp cho những người dị ứng với glycerol hoặc axit stearic