Glycerin vs Silica Dimethyl Silylate (Silic axit dimethyl silylat)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

CAS

68611-44-9

Glycerin

Glycerin

Silica Dimethyl Silylate (Silic axit dimethyl silylat)

SILICA DIMETHYL SILYLATE

Tên tiếng ViệtGlycerinSilica Dimethyl Silylate (Silic axit dimethyl silylat)
Phân loạiHoạt chấtLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daLàm mềm da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Giảm bóng nhờn và kiểm soát độ nhớt của công thức
  • Hấp thụ dầu và ẩm độ, tạo cảm giác da mịn mà không dính
  • Ổn định nhũ tương và cải thiện độ bền của sản phẩm
  • Không gây nặng nề hay tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây khô da ở những người da nhạy cảm nếu sử dụng quá nhiều
  • Không nên hít phải bột silica trong quá trình sản xuất