Glycerin vs Strontium Acetate (Strontium Axetat)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C4H6O4Sr

Khối lượng phân tử

205.71 g/mol

CAS

543-94-2

Glycerin

Glycerin

Strontium Acetate (Strontium Axetat)

STRONTIUM ACETATE

Tên tiếng ViệtGlycerinStrontium Acetate (Strontium Axetat)
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Giảm đau và nhạy cảm của men răng hiệu quả
  • Làm dịu và giảm viêm vùng nướu và da nhạy cảm
  • Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt men răng
  • Cân bằng và ổn định các ion trên bề mặt da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Nên tránh tiếp xúc lâu dài với mắt, rửa sạch ngay nếu dính
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng nhẹ với strontium
  • Không nên nuốt nhiều sản phẩm chứa thành phần này nếu không được khuyến cáo

Nhận xét

Strontium acetate cung cấp bảo vệ, glycerin cung cấp độ ẩm