Hexamidine Diisethionate vs Nhôm Benzoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H38N4O10S2

Khối lượng phân tử

606.7 g/mol

CAS

659-40-5

Công thức phân tử

C21H15AlO6

Khối lượng phân tử

390.3 g/mol

CAS

555-32-8

Hexamidine Diisethionate

HEXAMIDINE DIISETHIONATE

Nhôm Benzoate

ALUMINUM BENZOATE

Tên tiếng ViệtHexamidine DiisethionateNhôm Benzoate
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm mềm da, Chất bảo quản, Dưỡng daKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc
  • Cung cấp tính chất điều hòa da, giúp làm mềm mại và mịn da
  • Hỗ trợ duy trì độ ẩm tự nhiên của da và tăng cường độ ẩm
  • Có khả năng chống viêm nhẹ, giúp làm dịu các vùng da bị kích ứng
  • Bảo quản sản phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng
  • Hoạt động kháng khuẩn và kháng nấm mạnh mẽ
  • Điều chỉnh độ nhớt và cải thiện độ sền sệt công thức
  • An toàn cho hầu hết các loại da khi sử dụng ở nồng độ thích hợp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng hoặc nhạy cảm với thành phần này
  • Tiềm năng ảnh hưởng đến quần thể vi sinh vật da tự nhiên ở nồng độ quá cao
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng dị ứng với các chất benzoate ở một số cá nhân
  • Cần kiểm soát nồng độ để tránh tác dụng phụ