Hexamidine Diisethionate vs Nhôm Điacetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H38N4O10S2

Khối lượng phân tử

606.7 g/mol

CAS

659-40-5

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

Hexamidine Diisethionate

HEXAMIDINE DIISETHIONATE

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Tên tiếng ViệtHexamidine DiisethionateNhôm Điacetat
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngLàm mềm da, Chất bảo quản, Dưỡng daKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc
  • Cung cấp tính chất điều hòa da, giúp làm mềm mại và mịn da
  • Hỗ trợ duy trì độ ẩm tự nhiên của da và tăng cường độ ẩm
  • Có khả năng chống viêm nhẹ, giúp làm dịu các vùng da bị kích ứng
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng hoặc nhạy cảm với thành phần này
  • Tiềm năng ảnh hưởng đến quần thể vi sinh vật da tự nhiên ở nồng độ quá cao
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm