Hexamidine Diisethionate vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H38N4O10S2

Khối lượng phân tử

606.7 g/mol

CAS

659-40-5

CAS

9067-32-7

Hexamidine Diisethionate

HEXAMIDINE DIISETHIONATE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtHexamidine DiisethionateNatri Hyaluronate
Phân loạiBảo quảnDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngLàm mềm da, Chất bảo quản, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc
  • Cung cấp tính chất điều hòa da, giúp làm mềm mại và mịn da
  • Hỗ trợ duy trì độ ẩm tự nhiên của da và tăng cường độ ẩm
  • Có khả năng chống viêm nhẹ, giúp làm dịu các vùng da bị kích ứng
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng hoặc nhạy cảm với thành phần này
  • Tiềm năng ảnh hưởng đến quần thể vi sinh vật da tự nhiên ở nồng độ quá cao
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu