Homogeranyl Nitrile / 3,7-Dimethylnona-2,6-dienenitrile vs Limonene

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H17N

Khối lượng phân tử

163.26 g/mol

CAS

61792-11-8

CAS

138-86-3

Homogeranyl Nitrile / 3,7-Dimethylnona-2,6-dienenitrile

HOMOGERANYL NITRILE

Limonene

LIMONENE

Tên tiếng ViệtHomogeranyl Nitrile / 3,7-Dimethylnona-2,6-dienenitrileLimonene
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score6/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Mang lại mùi hương tươi sáng, tự nhiên và dễ chịu
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm mỹ phẩm
  • Ổn định và lâu dài hơn geraniol tự nhiên
  • Tăng giá trị cảm quan và sự hấp dẫn của công thức
  • Tạo hương thơm tự nhiên từ cam chanh
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Hoạt động như khử mùi tự nhiên
  • Giúp tăng khả năng thẩm thấu của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm ẩn rủi ro dị ứng đối với những người nhạy cảm với các thành phần mùi hương tổng hợp
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với mắt hoặc da chưa pha loãng
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa tạo chất gây dị ứng
  • Phải ghi rõ trên nhãn nếu nồng độ > 0.001%