Hyaluronic Axit (HA) vs Butyloctyl Salicylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C19H30O3

Khối lượng phân tử

306.4 g/mol

CAS

190085-41-7

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Butyloctyl Salicylate

BUTYLOCTYL SALICYLATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Butyloctyl Salicylate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da và tóc
  • Hoạt động như emollient giúp giữ ẩm hiệu quả
  • Tăng khả năng tan dung của các thành phần khác trong công thức
  • Giúp cấu trúc công thức ổn định và lâu dài
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng gây mụn ở một số loại da, mặc dù thấp
  • Cần kiểm tra độ tương thích với các thành phần axit khác