Hyaluronic Axit (HA) vs Stearyl Benzoate (Benzoate Stearyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C25H42O2

Khối lượng phân tử

374.6 g/mol

CAS

10578-34-4

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Stearyl Benzoate (Benzoate Stearyl)

STEARYL BENZOATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Stearyl Benzoate (Benzoate Stearyl)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ ẩm và duy trì độ mềm mại của da
  • Tăng cảm giác mịn màng và mượt mà khi sử dụng
  • Hoạt động như chất tan dung môi, giúp hòa tan các thành phần khác
  • Hỗ trợ duy trì độ bám dính của sản phẩm trên da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn đầu đen ở những da tiên đẻn hoặc rất dầu
  • Ở nồng độ cao có thể để lại cảm giác bóng nhờn trên da
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng hiếm với benzoate esters