Isodecyl Oleate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H54O2

Khối lượng phân tử

422.7 g/mol

CAS

59231-34-4

CAS

56-81-5

Isodecyl Oleate

ISODECYL OLEATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtIsodecyl OleateGlycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Mềm mại và làm mịn da hiệu quả
  • Cải thiện độ ẩm và ngăn ngừa mất nước
  • Tăng cường khả năng thẩm thụ của các thành phần khác
  • Không để lại cảm giác bết dính hoặc nặng nề
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở những người da nhạy cảm hoặc da dầu quá mức
  • Tiềm năng gây bít tắc lỗ chân lông ở một số loại da
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da