Acetate Cyclohexyl Isopentyl vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

67874-72-0

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Acetate Cyclohexyl Isopentyl

ISOPENTYL CYCLOHEXYL ACETATE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtAcetate Cyclohexyl IsopentylAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương dễ chịu và lâu dài trên da
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Tăng cảm nhận chất lượng và giá trị của sản phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác trong công thức
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở những người nhạy cảm hoặc có tiền sử dị ứng
  • Có thể gây phản ứng quang độc tính ở một số cá nhân khi tiếp xúc ánh nắng
  • Hình thành các hợp chất phụ trong điều kiện lưu trữ kém, có thể làm tăng tính kích ứng
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy