Isophorone Diamine (Diamine Isophorone) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H22N2

Khối lượng phân tử

170.30 g/mol

CAS

2855-13-2

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Isophorone Diamine (Diamine Isophorone)

ISOPHORONE DIAMINE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtIsophorone Diamine (Diamine Isophorone)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/10
Gây mụn
Kích ứng2/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tăng cường độ ổn định công thức mỹ phẩm
  • Hoạt động như tác nhân liên kết giữa các thành phần
  • Cải thiện độ dính và kết cấu sản phẩm
  • Hỗ trợ bảo vệ chống oxy hóa trong một số công thức phức tạp
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ quá cao
  • Không thích hợp cho da nhạy cảm hoặc da bị viêm
  • Cần kiểm tra độ chịu dung trước khi sử dụng sản phẩm
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi