Laureth-30 vs Cocamidopropyl Betaine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9002-92-0

CAS

61789-40-0

Laureth-30

LAURETH-30

Cocamidopropyl Betaine

COCAMIDOPROPYL BETAINE

Tên tiếng ViệtLaureth-30Cocamidopropyl Betaine
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả các tạp chất, dầu và bụi bẩn trên bề mặt da
  • Giúp乳hóa và ổn định các hỗn hợp dầu-nước trong công thức
  • Tạo bọt mêm mại, tăng cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo bọt mịn và bền vững cho sản phẩm làm sạch
  • Nhẹ nhàng với da nhạy cảm hơn sulfate
  • Giúp tăng độ đặc và ổn định công thức
  • Có tính chất điều hòa tóc, giảm tĩnh điện
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương nếu nồng độ quá cao
  • Làm khô da nếu sử dụng thường xuyên mà không có dưỡng ẩm theo sau
  • Khả năng gây dị ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm với surfactant
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm
  • Chất lượng nguyên liệu kém có thể chứa tạp chất gây dị ứng

Nhận xét

Cả hai đều là surfactant nhẹ nhàng, nhưng Laureth-30 có khả năng乳hóa tốt hơn; CAPB thường được dùng trong sản phẩm baby care