Acetate Lavandulyl vs Benzyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H20O2

Khối lượng phân tử

196.29 g/mol

CAS

25905-14-0

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

Acetate Lavandulyl

LAVANDULYL ACETATE

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Tên tiếng ViệtAcetate LavandulylBenzyl Acetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương lavender tự nhiên, thư giãn và dễ chịu
  • Giúp cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi thơm dễ nhớ
  • Không gây tắc毛孔hoặc kích ứng ở nồng độ sử dụng thông thường
  • Tăng tính ổn định hương thơm trong các công thức mỹ phẩm
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc dị ứng ở người có làn da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với tinh dầu lavender
  • Nếu tiếp xúc trực tiếp với mắt, có thể gây kích ứng nhẹ
  • Nên tránh sử dụng nồng độ cao trên da bị tổn thương hoặc sưng tấy
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm