Linalool vs Homogeranyl Nitrile / 3,7-Dimethylnona-2,6-dienenitrile

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

78-70-6

Công thức phân tử

C11H17N

Khối lượng phân tử

163.26 g/mol

CAS

61792-11-8

Linalool

LINALOOL

Homogeranyl Nitrile / 3,7-Dimethylnona-2,6-dienenitrile

HOMOGERANYL NITRILE

Tên tiếng ViệtLinaloolHomogeranyl Nitrile / 3,7-Dimethylnona-2,6-dienenitrile
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
  • Mang lại mùi hương tươi sáng, tự nhiên và dễ chịu
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm mỹ phẩm
  • Ổn định và lâu dài hơn geraniol tự nhiên
  • Tăng giá trị cảm quan và sự hấp dẫn của công thức
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm ẩn rủi ro dị ứng đối với những người nhạy cảm với các thành phần mùi hương tổng hợp
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với mắt hoặc da chưa pha loãng

Nhận xét

Linalool là thành phần hương liệu tự nhiên từ hoa lavender, mang lại mùi hương hoa, tươi sáng. Homogeranyl Nitrile có sắc thái xanh mát và trái cây hơn so với Linalool