Linalyl Isobutyrate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H24O2

Khối lượng phân tử

224.34 g/mol

CAS

78-35-3

CAS

56-81-5

Linalyl Isobutyrate

LINALYL ISOBUTYRATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtLinalyl IsobutyrateGlycerin
Phân loạiHương liệuHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngTạo hươngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên và dễ chịu cho sản phẩm
  • Tăng cảm giác thư giãn và tâm trạng tích cực khi sử dụng
  • Giữ độ ổn định của hương thơm trong quá trình sử dụng
  • Không gây tổn thương đáng kể đến các thành phần hoạt tính khác
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương
  • Tiếp xúc lâu dài với ánh nắng mặt trời có thể làm thay đổi đặc tính của chất này
  • Có khả năng gây dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với các thành phần hương liệu
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da