Linalyl Methyl Ether vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H20O

Khối lượng phân tử

168.28 g/mol

CAS

60763-44-2

CAS

56-81-5

Linalyl Methyl Ether

LINALYL METHYL ETHER

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtLinalyl Methyl EtherGlycerin
Phân loạiHương liệuHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngTạo hươngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo mùi thơm tươi mát, nhẹ nhàng cho sản phẩm
  • Giúp ổn định và kéo dài độ bền của hương liệu trong công thức
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm thông qua thơm ngửi dễ chịu
  • Tương thích tốt với các thành phần khác trong công thức mỹ phẩm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở những người nhạy cảm với các hợp chất hương liệu
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với vùng mắt
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da