Myristamide MEA vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H33NO2

Khối lượng phân tử

271.44 g/mol

CAS

142-58-5

CAS

56-81-5

Myristamide MEA

MYRISTAMIDE MEA

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtMyristamide MEAGlycerin
Phân loạiTẩy rửaHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tăng cường độ bông lót và khả năng làm sạch hiệu quả
  • Kiểm soát độ nhớt của công thức, tạo kết cấu mềm mại
  • Chống tĩnh điện, giúp tóc và da mềm mượt hơn
  • Cải thiện cảm giác lâu dài trên da sau sử dụng
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng xây dựng dư lượng trên da với sử dụng lâu dài
  • Có thể tương tác với một số chất bảo quản tạo thành nitrosamine
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da