Niacinamide vs Stearyl Lactate (Octadecyl Lactate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

98-92-0

Công thức phân tử

C21H42O3

Khối lượng phân tử

342.6 g/mol

CAS

35230-14-9

Niacinamide

Niacinamide

Stearyl Lactate (Octadecyl Lactate)

STEARYL LACTATE

Tên tiếng ViệtNiacinamideStearyl Lactate (Octadecyl Lactate)
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Cung cấp độ ẩm lâu dài cho da
  • Làm mềm và mượt da, cải thiện kết cấu bề mặt
  • Tạo lớp bảo vệ giữ nước trên da
  • Tăng cường hiệu quả hấp thụ của các chất hoạt động khác
Lưu ý
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm nếu sử dụng với nồng độ cao
  • Một số người có thể bị kích ứng nếu tiếp xúc với lactic acid