Acetate Bạc Hà vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

58985-18-5

CAS

56-81-5

Acetate Bạc Hà

P-MENTHANYL ACETATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtAcetate Bạc HàGlycerin
Phân loạiHương liệuHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngTạo hươngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo mùi hương mát lạnh dễ chịu, giúp sản phẩm có tính kích thích cảm giác tươi mới
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng mỹ phẩm nhờ hương thơm dễ chịu và bền
  • Có thể tạo cảm giác làm mát tạm thời trên da, hỗ trợ độ thoải mái
  • Giúp che phủ các mùi không mong muốn của các thành phần khác trong công thức
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm hoặc những người dị ứng với bạc hà
  • Tiềm năng gây tổn thương ở các vùng da quanh mắt nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng trong nồng độ cao hoặc thường xuyên
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da