Polysorbate 80 (Sorbitan Monooleate PEG) vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9005-65-6

CAS

9067-32-7

Polysorbate 80 (Sorbitan Monooleate PEG)

PEG-40 SORBITAN OLEATE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtPolysorbate 80 (Sorbitan Monooleate PEG)Natri Hyaluronate
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoáGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tẩy rửa hiệu quả loại bỏ bụi bẩn, dầu mà không làm khô da
  • Nhũ hóa các thành phần khó tan, tạo công thức mịn và ổn định
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • An toàn cho tất cả loại da, bao gồm da nhạy cảm
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc tạo cảm giác kích ứng
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Tiếp xúc lâu dài có thể phá vỡ hàng rào bảo vệ da
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu

Nhận xét

SLS là surfactant anion mạnh có tiềm năng kích ứt cao hơn. PEG-40 Sorbitan Oleate là surfactant không ion, lành tính hơn và ít phá vỡ hàng rào da.