Dimethicone được ethoxy hóa và propoxy hóa vs Butanediol Bisdecanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H46O4

Khối lượng phân tử

398.6 g/mol

Dimethicone được ethoxy hóa và propoxy hóa

PEG/PPG-25/25 DIMETHICONE

Butanediol Bisdecanoate

1,4-BUTANEDIOL BISDECANOATE

Tên tiếng ViệtDimethicone được ethoxy hóa và propoxy hóaButanediol Bisdecanoate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng nhũ hóa, giúp các công thức dầu-nước ổn định lâu dài
  • Cung cấp cảm giác mềm mịn và căng bóng trên da mà không làm nặng
  • Tạo màng bảo vệ mỏng nhẹ giúp giữ ẩm độc lập với điều kiện thời tiết
  • Cải thiện độ dẻo dai và khả năng thấm thụ của công thức mỹ phẩm
  • Làm sáng da và cải thiện tông màu da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất
  • Cải thiện kết cấu da và làm mịn bề mặt
  • Giữ ẩm và tăng độ mềm mại cho da
Lưu ý
  • Có khả năng gây bít tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn do tính chất silicone, cần cân nhắc khi sử dụng
  • Có thể làm tăng cảm giác béo dính nếu sử dụng với nồng độ quá cao trong công thức
  • Người da nhạy cảm cần test thử trước vì một số trường hợp gây kích ứng nhẹ
  • Có thể gây kích ứng ở liều cao hoặc với da nhạy cảm
  • Nên tránh sử dụng quá mức vì có thể gây tắc lỗ chân lông
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng rộng rãi