Dimethicone Ethoxylated Propoxylated vs CETYL DIMETHICONE

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

191044-49-2

Dimethicone Ethoxylated Propoxylated

PEG/PPG-6/11 DIMETHICONE

CETYL DIMETHICONE
Tên tiếng ViệtDimethicone Ethoxylated PropoxylatedCETYL DIMETHICONE
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/5
Công dụngNhũ hoáLàm mềm da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo độ ổn định cho công thức dầu-nước
  • Cải thiện texture mịn và độ bóng tự nhiên trên da
  • Tạo cảm giác mềm mại và thoáng mà không để lại cảm giác dầu nặng
  • Giúp các thành phần hoạt chất phân tán đều trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây tắc nghẽn lỗ chân lông ở người da dễ mụn nếu dùng nồng độ cao
  • Một số nghiên cứu cho thấy silicone có thể ảnh hưởng đến tính thấm nước của da trong thời gian dài
  • Có thể không phù hợp với những người tìm kiếm công thức hoàn toàn không silicone
An toàn

Nhận xét

Cetyl Dimethicone là silicone hybrid nhưng chứa chuỗi cetyl, tạo tính occlusive cao hơn. PEG/PPG-6/11 có tính hòa tan và khả nămm breathability tốt hơn.