Phenoxyethanol vs Natri Caproyl Lactylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

122-99-6

Công thức phân tử

C12H19NaO6

Khối lượng phân tử

282.26 g/mol

CAS

29051-57-8

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Natri Caproyl Lactylate

SODIUM CAPROYL LACTYLATE

Tên tiếng ViệtPhenoxyethanolNatri Caproyl Lactylate
Phân loạiBảo quảnKhác
EWG Score4/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChất bảo quảnNhũ hoá
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
  • Tạo lớp nhũ hóa bền vững giữa các thành phần dầu và nước
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, làm cho công thức mịn mượt và dễ thoa
  • Giúp ổn định độ kiên định của kem và gel trong thời gian dài
  • Thành phần có nguồn gốc tự nhiên và an toàn cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi
  • Có khả năng gây kích ứng ở những người da cực kỳ nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Có thể gây mụn ở một số loại da dầu nếu sử dụng quá liều